_MG_4486-Edit

Bơm lốp xe và tiêt kiệm năng lượng

Trên đây là đoạn video clip mà tổng thống Mỹ – Obama đã khẳng định lại lời nói của về tiết kiệm năng lượng bằng cách bơm lốp xe đúng mức.

Thật ngạc nhiên là lốp xe thực tế chiếm 20% mức tiêu thụ nhiên liệu của xe. Cũng không lạ khi các hãng khi chú tâm vào việc tiết kiệm năng lượng đặc biệt “quan tâm” tới lốp.

Quay lại với lời khẳng định của tổng thống Mỹ mặc dù có khá nhiều lời đàm tiếu không hay ho về ý tưởng này của ông (tìm google theo từ khóa Obama inflating tires), nhưng thực ra việc này là hoàn toàn có cơ sở khoa học

Khi lốp xe được bơm đúng mức, khu vực tiếp xúc giữa lốp xe và mặt đường sẽ ít hơn so với nếu đi lốp non, nhờ thế nó giảm “lực cản lăn” tác động.

Vậy lực cản lăn là gì? Lý giải theo các chuyên gia của hãng lốp Michelin như sau:

“Với mỗi vòng quay của bánh xe, bề mặt gai lốp bị uốn cong và biến dạng khi tiếp xúc với mặt đường.

Khi cao su bị biến dạng, nó sinh ra năng lượng dưới dạng nhiệt, đây là 90% gốc lực cản lăn của lốp xe. Lực cản lăng càng lớn thì càng đòi hỏi nhiều công suất từ động cơ để làm xe chuyển động. Nếu động cơ làm việc nhiều hơn để thắng lực cản lăn của lốp, nó sẽ tiêu tốn nhiều nhiên liệu hơn.

Lực cản lăn của lốp tương đương với việc xe di chuyển liên tục trên đường có độ dốc 1%”

Tuy nhiên, cũng phải cân nhắc giữa tiết kiệm năng lượng và độ an toàn của xe trên đường. Khi lốp xe quá nhỏ so với chiếc xe (hình dáng và trọng lượng) nó dẫn tới việc chiếc xe kém an toàn hơn do độ bám đường của lốp cũng bị giảm theo.

Người dùng Su EN đặc biệt hiểu cảm giác này khi lốp sau không bám đường (bị bai theo cách nói của các bác thợ sửa xe) ở những vòng cua ở tốc độ trung bình.

Lựa chọn một chiếc lốp phù hợp, mang lại cảm giác an toàn, tiêu hao năng lượng trong khoảng chấp nhận được luôn là bài toán của người sử dụng xe.

Dưới đây là bảng so sánh các thông số khi thay đổi thì bánh gin của Su EN (90/90) sang dòng lốp lớn hơn (110/80)

90/90-18 110/80-18 Khác biệt
đường kính theo inch và mm 24.38 (619.2) 24.93 (633.2) 0.55 (14) 2.3%
Bề rộng (mm) 90 110 20
22.2%
Vòng quay(mm) 1945.27 1989.26 43.98
2.3%
Chiều cao của ống lốp (mm) 81 88 7
8.6%
Số vòng trên kilomet (km) 514.07  502.7 -11.37 -2.2%

Sai số về công tơ mét

Thông số công tơ mét tốc độ thực tế
32.19 km/h 32.91 km/h
40.23 km/h 41.14 km/h
48.28 km/h 49.37 km/h
56.33 km/h 57.6 km/h
64.37 km/h 65.83 km/h
72.42 km/h 74.06 km/h
80.47 km/h 82.29 km/h
88.51 km/h 90.52 km/h
96.56 km/h 98.74 km/h
104.61 km/h 106.97 km/h

Anh VT

 

 

 
Đã có 896 lượt người đọc bài viết này

Comments

comments